Máy chủ Dell PowerEdge R760xa

Liên hệ

Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

Thông tin sản phẩm
  • CPU: 2 x Intel Xeon Scalable 4th
  • RAM: Up to 32 DDR5 DIMM slot
  • Drive Bays: Up to 6 or 8 x 2,5 inch SAS/SATA/NVMe
  • GPU Options: Up to 4 x 600W DW PCIe x16
  • Power Supplies: 2400W
Mã: SVNDELLR760xa Danh mục: ,

Dell PowerEdge R760xa – Máy chủ cao cấp và khả năng mở rộng cho các ứng dụng GPU đòi hỏi hiệu suất cao

Máy chủ Dell PowerEdge R760xa là một trong những sản phẩm cao cấp của  Dell được thiết kế để đáp ứng nhu cầu xử lý dữ liệu và tích hợp các giải pháp công nghệ hiện đại. Được trang bị bộ vi xử lý Intel Xeon Scalable thế hệ thứ 4 cực kỳ mạnh mẽ và linh hoạt, rất phù hợp với khối lượng công việc đòi hỏi khắt khe của doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu bao gồm các ứng dụng nặng như AI và ML.

Dell PowerEdge R760xa hỗ trợ tất cả các CPU Xeon Scalable, hỗ trợ dòng Chip cao nhất là Platinum 8480+ 56 Core mạnh mẽ, có thể cung cấp lưu trữ 8TB tốc độ 4800MT/s bộ nhớ DDR5 và PCIe Gen5. Điều này giúp cải thiện hiệu năng và tăng khả năng xử lý dữ liệu của máy chủ.

Dell PowerEdge R760xa
Máy chủ Dell PowerEdge R760xa

Thiết kế của máy chủ Dell PowerEdge R760xa

Nhìn vào mặt trước của máy chủ Dell R760xa được thiết kế với các cổng kết nối và đèn LED hiển thị. Cụ thể, máy chủ này có 1 cổng USB 2.0, 1 cổng VGA và 1 cổng iDRAC Direct(Micro-AB USB) port. Đèn LED hiển thị trên mặt trước của máy chủ này giúp người dùng dễ dàng theo dõi tình trạng hoạt động của máy chủ. Bên cạnh đó, PowerEdge R760xa được thiết kế với 6 hoặc 8 bays ổ đĩa ở giữa và tấm lưới tản nhiệt lớn tạo luống khí tản nhiệt thông minh hiệu quả

Dell PowerEdge R760
Mặt trước của máy chủ Dell PowerEdge R760xa

Thiết kế bên trong, PowerEdge R760xa được thiết kế gọn gàng với 2 CPU được bao phủ bởi các bộ tản nhiệt (heatsink) và mỗi CPU là 16 khe cắm DIMM, máy chủ này hỗ trợ tối đa 8TB RAM. Một điểm nổi bật của Dell R760xa trong thiết kế, khi các GPU công suất cao được đưa ra 2 bên phía trước của khung máy, khi các GPU có thể tiếp cận trực tiếp với các luồng khí và được hút thông qua 6 quạt. Ở đây bạn có thể lắp 4 GPU double-width hoặc 8 GPU single-width tùy theo yêu cầu sử dụng của bạn.

Dell PowerEdge R760xa
Thiết kế trong máy chủ Dell PowerEdge R760xa

Phía sau, Dell PoweEdge R760xa có 2 riser có thể sử dụng để lắp 4 GPU hoặc I/O có năng lượng thấp, single-width.Tất cả các khe cắm đều là x16, điều này tạo cơ hội tốt để sử dụng các mạng tốc độ cao, chẳng hạn như các card NIC 200GbE hoặc 400GbE.

Dell PowerEdge R760xa
Thiết kế bên trong máy chủ Dell PowerEdge R760xa

Phía sau gồm các cổng:

  • 1 x Cổng Ethernet iDRAC chuyên dụng
  • 1xUSB 2.0
  • 1xUSB 3.0
  • 1 x Nối tiếp (tùy chọn)
  • 1 x VGA (tùy chọn cho cấu hình Làm mát bằng chất lỏng trực tiếp)
Phía sau Dell PowerEdge R760xa

Khả năng lưu trữ

Server Dell PowerEdge R760xa có các tùy chọn lưu trữ phía trước:

  • Lên đến 6 x 2,5 inch NVMe, tối đa 92,16 TB
  • Lên đến 8 x 2,5 inch SAS/SATA/NVMe, tối đa 122,88 TB

Tất cả các tùy chọn Raid Controller PERC 11 từ thế hệ 15G trước đều được áp dụng nhưng máy chủ dell r760xa của chúng tôi đi kèm với hai trong số các bộ Raid PERC 12 Front H965i mới nằm sau khoang ổ đĩa SFF 8 khay. Máy chủ hỗ trợ các ổ cứng chuẩn SATA, SAS4 và Gen4 NVMe đều sử dụng RAID thông thường và đi kèm là bộ nhớ đệm cache 8GB DDR4 trên bo mạch chủ.

Thêm nữa là thẻ BOSS mới không giống với thẻ BOSS cũ. Phiên bản N1 không dùng ổ SSD M.2 SATA mà thay vào đó là ổ SSD M.2 NVMe hiệu suất cao hơn và chúng tôi đã sử dụng hai thanh 480 GB trong máy chủ của mình để tạo một mảng được nhân đôi và triển khai Windows Server 2022 cho nó.

Lưu trữ Dell PowerEdge R760xa

Quản lý và giám sát

PowerEdge R760xa sử dụng bộ điều khiển quản lý từ xa iDRAC 9 của Dell. Bảng điều khiển màn hình chính hiển thị tình trạng tổng thể của hệ thống, nhật ký gần đây và tóm tắt tác vụ.

iDRAC9
Màn hình quản lý chính

Phần hệ thống có rất nhiều danh mục, mỗi danh mục có một chỉ báo trạng thái:

Phần Summary hiển thị số ổ cứng được lắp, dung lượng, tình trạng của ổ cứng.

 

iDRAC9
Màn hình quản lý Storage

Phần Cooling hiển thị các thông tin, trang thái của FAN và nhiệt độ

iDRAC9
Màn hình quản lý FAN

Phần CPU hiển thị thông tin về CPU

iDRAC9
Màn hình quản lý CPU

Phần Memory hiển thị thông tin về RAM

iDRAC9
Màn hình quản lý Memory

Phần Power hiển thị, theo dõi các thông tin về nguồn

iDRAC9
Màn hình quản lý Power

SERVER VIỆT NAM – CAM KẾT UY TÍN & CHẤT LƯỢNG

  • Liên hệ để được tư vấn chi tiết về Dell PowerEdge R760xa và các sản phẩm tương tự khác:
  • Hotline: 0972 710 812
  • Website: https://www.maychuvina.com
  • Facebook: https://www.facebook.com/maychuvina
  • Địa chỉ: 110/20/41 Đường số 30, Phường 6, Gò vấp, TP.HCM

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Máy chủ Dell PowerEdge R760xa
Processor
  • Up to two 4th Generation Intel Xeon Scalable processor
  • Up to 56 cores per processor and optional Intel® QuickAssist Technology
  • Memory
  • 32 DDR5 DIMM slot, supports RDIMM 8 TB max, speeds up to 4800 MT/s
  • Supports registered ECC DDR5 DIMMs only
  • Storage controllers
  • Internal controllers: PERC H965i, PERC H755, PERC H755N, PERC H355, HBA355i
  • Internal Boot: Boot Optimized Storage Subsystem (BOSS-N1): HWRAID 2 x M.2 NVMe SSDs, or USB
  • External HBA (non-RAID): HBA355e
  • Software RAID: S160
  • Drive Bays
    Front bays:
  • Up to 6 x 2.5-inch NVMe, max 92.16 TB
  • Up to 8 x 2.5-inch SAS/SATA/NVMe, max 122.88 TB
  • Power Supplies
  • 2800 W Titanium 200–240 VAC or 240 HVDC, hot swap redundant
  • 2400 W Platinum 100–240 VAC or 240 HVDC, hot swap redundant
  • Cooling Options
  • Air cooling
  • Optional Direct Liquid Cooling (DLC)
  • Note: DLC is a rack solution and requires rack manifolds and a cooling distribution unit (CDU) to operate.
    Fans
  • Standard (STD) fan
  • Up to six hot plug fans
  • Dimensions
  • Height – 86.8 mm (3.41 inches)
  • Width – 482 mm (18.97 inches)
  • Depth – 946.73 mm (37.27 inches) - without bezel
  • Depth – 932.89 mm (36.73 inches) - with bezel
  • Form Factor
  • 2U rack server
  • Embedded NIC
  • 2 x 1GbE LOM card (optional)
  • Network Options
  • 1 x OCP card 3.0 (optional)
  • NOTE: The system allows either LOM card or an OCP card or both to be installed in the system
    GPU Options
  • Up to 4 x 600 W DW PCIe x16 GPU cards
  • Up to 12 x 75 W SW PCIe x8 GPU cards
  • Ports
    Front Ports
  • 1 x iDRAC Direct (Micro-AB USB) port
  • 1 x USB 2.0
  • 1 x VGA
  • Rear Ports
  • 1 x Dedicated iDRAC Ethernet port
  • 1 x USB 2.0
  • 1 x USB 3.0
  • 1 x Serial (optional)
  • 1 x VGA (optional for Direct Liquid Cooling configuration)
  • Internal Ports
  • 1 x USB 3.0 (optional)
  • PCIe
    Up to twelve PCIe slots (x16 connector)
  • 4 x16 Rear Full height, Half length + 4 x16 Front Full height, Full length DW
  • 4 x16 Rear Full height, Half length + 8 x 8 Front Full height, Full length SW
  • Operating System and Hypervisors
  • Canonical Ubuntu Server LTS
  • Microsoft Windows Server with Hyper-V
  • Red Hat Enterprise Linux
  • SUSE Linux Enterprise Server
  • VMware ESXi